loop topology

loop topology

A simple network diagram uses a loop topology to connect four computers.

Định nghĩa

Danh từ: Cấu trúc liên kết vòng lặp một kiểu cấu trúc mạng máy tính, trong đó các thành phần (như máy tính, thiết bị) được kết nối nối tiếp với nhau thành một vòng khép kín. Cụ thể, thành phần cuối cùng được kết nối trực tiếp với thành phần đầu tiên, tạo thành một đường truyền dữ liệu liên tục không điểm kết thúc.

dụ sử dụng
  • (Trong cấu trúc liên kết vòng lặp, mỗi thiết bị được kết nối với hai thiết bị khác, tạo thành một đường dẫn dữ liệu liên tục duy nhất.)
  • (Cấu trúc liên kết vòng lặp đảm bảo rằng dữ liệu có thể di chuyển theo một hướng xung quanh vòng tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loop topology" thường được so sánh với các cấu trúc mạng khác như "star topology" (cấu trúc hình sao) hoặc "bus topology" (cấu trúc đường thẳng) để đánh giá ưu nhược điểm trong thiết kế mạng.
    • Network engineers often choose loop topology for its simplicity and fault tolerance. (Kỹ sư mạng thường chọn cấu trúc liên kết vòng lặp tính đơn giản khả năng chịu lỗi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Topology (n): cấu trúc liên kết (khái niệm chung về cách các phần tử được sắp xếp trong mạng).
    • Understanding topology is essential for designing efficient networks. (Hiểu về cấu trúc liên kết cần thiết để thiết kế các mạng hiệu quả.)
  • Ring topology (n): cấu trúc vòng (một tên gọi khác của loop topology).
    • Ring topology is another term for loop topology. (Cấu trúc vòng một thuật ngữ khác cho cấu trúc liên kết vòng lặp.)
Từ đồng nghĩa
  • Ring network: mạng vòng (một mạng sử dụng cấu trúc liên kết vòng lặp).
    • A ring network can be implemented using loop topology. (Một mạng vòng có thể được triển khai bằng cách sử dụng cấu trúc liên kết vòng lặp.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm từ phrasal verbs phổ biến liên quan đến "loop topology", đây thuật ngữ kỹ thuật cụ thể.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "loop topology", đây thuật ngữ chuyên ngành.)