louis braille

louis braille

Louis Braille reads a book using his raised-dot system.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Louis Braille: Tên của một nhà giáo dục người Pháp (1809-1852), người đã bị từ năm ba tuổi đã phát minh ra một hệ thống chữ viết in ấn dành cho người khiếm thị.

dụ sử dụng
  • (Louis Braille đã phát minh ra hệ thống chữ nổi cho phép người đọc viết.)
  • (Cuộc đời của Louis Braille nguồn cảm hứng cho nhiều người khuyết tật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be like Louis Braille": trở thành một người sáng kiến vĩ đại vượt qua nghịch cảnh.
    • Her determination to help others despite her own challenges is like Louis Braille. (Sự quyết tâm của ấy để giúp đỡ người khác bất chấp khó khăn của bản thân giống như Louis Braille.)
Biến thể từ gần giống
  • Braille (danh từ): hệ thống chữ nổi do Louis Braille phát minh.

    • She learned to read Braille when she was ten. ( ấy đã học đọc chữ nổi khi mười tuổi.)
  • Braillist (danh từ): người viết hoặc đọc chữ nổi thành thạo.

    • He works as a braillist for the national library. (Anh ấy làm việc như một người viết chữ nổi cho thư viện quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà phát minh chữ nổi: (cụm từ mô tả) dùng để chỉ Louis Braille.
    • The inventor of braille, Louis Braille, changed the world for the blind. (Nhà phát minh chữ nổi, Louis Braille, đã thay đổi thế giới cho người .)
Thành ngữ liên quan
  • "to have the spirit of Louis Braille": tinh thần vượt khó, sáng tạo.
    • Despite losing his sight, he had the spirit of Louis Braille and became a great musician. (Mặc dù bị , anh ấy tinh thần của Louis Braille trở thành một nhạc vĩ đại.)