louis henri sullivan

louis henri sullivan

Louis Henri Sullivan sketches a design for a tall steel-framed building.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Louis Henri Sullivan: Một kiến trúc sư người Mỹ (1856-1924), nổi tiếng với các tòa nhà chọc trời khung thép người đặt ra câu nói nổi tiếng "hình thức đi theo chức năng" (form follows function). Ông được coi cha đẻ của kiến trúc hiện đại Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Louis Henri Sullivan đã thiết kế Tòa nhà Wainwright ở St. Louis.)
  • (Câu nói "hình thức đi theo chức năng" được cho của Louis Henri Sullivan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sullivan's skyscrapers": các tòa nhà chọc trời do Sullivan thiết kế, tiêu biểu cho phong cách kiến trúc chức năng.

    • Sullivan's skyscrapers revolutionized urban architecture. (Các tòa nhà chọc trời của Sullivan đã cách mạng hóa kiến trúc đô thị.)
  • "Sullivan's principle": nguyên tắc "hình thức đi theo chức năng" do ông đề xướng.

    • Modern architects still apply Sullivan's principle in their designs. (Các kiến trúc sư hiện đại vẫn áp dụng nguyên tắc của Sullivan trong thiết kế của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sullivanian (adj): thuộc về hoặc liên quan đến phong cách kiến trúc của Louis Henri Sullivan.
    • The building has a Sullivanian aesthetic with its clean lines and functional design. (Tòa nhà mang thẩm mỹ Sullivanian với các đường nét sạch sẽ thiết kế chức năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Architect: kiến trúc sư (nghề nghiệp).
  • Modernist pioneer: người tiên phong của chủ nghĩa hiện đại (trong kiến trúc).
Các cụm từ liên quan
  • Form follows function: hình thức đi theo chức năng (nguyên tắc thiết kế).

    • The design of the office building follows the principle of form follows function. (Thiết kế của tòa nhà văn phòng tuân theo nguyên tắc hình thức đi theo chức năng.)
  • Steel-framed skyscraper: tòa nhà chọc trời khung thép.

    • The Carson, Pirie, Scott and Company Building is a famous steel-framed skyscraper by Sullivan. (Tòa nhà Carson, Pirie, Scott and Company một tòa nhà chọc trời khung thép nổi tiếng của Sullivan.)

Từ gần giống