louise nevelson

louise nevelson

Louise Nevelson's sculptures are displayed in a modern art gallery.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Louise Nevelson tên của một nhà điêu khắc người Mỹ, sinh ra tại Nga (1899-1988). nổi tiếng với các tác phẩm điêu khắc khổng lồ được tạo hình từ gỗ sơn màu, thường được sắp xếp thành các khối hình học trừu tượng.

dụ sử dụng
  • (Bảo tàng đang tổ chức triển lãm các tác phẩm của Louise Nevelson.)
  • (Các tác phẩm điêu khắc của được đặc trưng bởi những khối gỗ sơn màu khổng lồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nevelson's style": phong cách nghệ thuật của Louise Nevelson, thường đề cập đến việc sử dụng các mảnh gỗ tái chế sơn đen, trắng hoặc vàng.

    • Nevelson's style influenced many contemporary sculptors. (Phong cách của Nevelson đã ảnh hưởng đến nhiều nhà điêu khắc đương đại.)
  • "Nevelson's assemblages": các tác phẩm lắp ghép của , nơi kết hợp nhiều mảnh gỗ nhỏ thành một khối thống nhất.

    • Her assemblages are known for their intricate geometric patterns. (Các tác phẩm lắp ghép của nổi tiếng với những hoa văn hình học phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Nevelson's sculpture (danh từ): tác phẩm điêu khắc của Louise Nevelson.
    • The gallery owns several Nevelson's sculptures. (Phòng trưng bày sở hữu một số tác phẩm điêu khắc của Nevelson.)
Từ đồng nghĩa
  • Sculptor: nhà điêu khắc (chỉ chung nghề nghiệp, không riêng Louise Nevelson).
  • Artist: nghệ sĩ (chỉ chung, không riêng ).
Các cụm từ liên quan
  • "Nevelson's work": tác phẩm của Louise Nevelson.
    • Her work is displayed in major museums worldwide. (Tác phẩm của được trưng bày tại các bảo tàng lớn trên toàn thế giới.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be a Nevelson": (không phổ biến) đôi khi được dùng để chỉ một tác phẩm điêu khắc phong cách giống Louise Nevelson.
    • That piece could easily be a Nevelson. (Tác phẩm đó có thể dễ dàng của Nevelson.)