lowest common multiple

lowest common multiple

The teacher writes the lowest common multiple of 12 and 18 on the chalkboard.

Định nghĩa

Danh từ (cụm danh từ): - Bội số chung nhỏ nhất: "lowest common multiple" số nhỏ nhất có thể chia hết cho tất cả các số trong một tập hợp số cho trước. thường được viết tắt LCM.

dụ sử dụng
  • (Bội số chung nhỏ nhất của 12 18 36.)
  • (Để cộng các phân số mẫu số khác nhau, bạn cần tìm bội số chung nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find the lowest common multiple": tìm bội số chung nhỏ nhất.

    • We must find the lowest common multiple of 5 and 7 before solving the problem. (Chúng ta phải tìm bội số chung nhỏ nhất của 5 7 trước khi giải bài toán.)
  • "lowest common multiple of ... and ...": bội số chung nhỏ nhất của ... ...

    • The lowest common multiple of 3 and 4 is 12. (Bội số chung nhỏ nhất của 3 4 12.)
Biến thể từ gần giống
  • Least common multiple (LCM): bội số chung nhỏ nhất (đồng nghĩa, thường dùng hơn).

    • The least common multiple of 6 and 8 is 24. (Bội số chung nhỏ nhất của 6 8 24.)
  • Lowest common denominator: mẫu số chung nhỏ nhất (thường dùng trong phân số, nhưng khác khái niệm với LCM).

    • The lowest common denominator of 1/2 and 1/3 is 6. (Mẫu số chung nhỏ nhất của 1/2 1/3 6.)
Từ đồng nghĩa
  • Least common multiple: bội số chung nhỏ nhất.
  • Smallest common multiple: bội số chung nhỏ nhất.
Các thành ngữ liên quan
  • "to be in the lowest common multiple": ở trạng thái bội số chung nhỏ nhất (hiếm dùng, mang nghĩa toán học thuần túy).
    • The numbers are in the lowest common multiple if no smaller number divides them all. (Các sốtrạng thái bội số chung nhỏ nhất nếu không số nào nhỏ hơn chia hết cho chúng.)

Từ gần giống