loya jirga

Định nghĩa

Danh từ: - Đại hội truyền thống: "loya jirga" một đại hội hoặc hội đồng lớn trong văn hóa Afghanistan, được triệu tập để giải quyết các xung đột chính trị hoặc các vấn đề quốc gia quan trọng. Đây một chế ra quyết định dựa trên sự đồng thuận của các bộ lạc lãnh đạo địa phương.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to convene a loya jirga": triệu tập một đại hội loya jirga.
    • Chính phủ đã quyết định triệu tập một loya jirga để thảo luận về hiệp ước hòa bình.
Biến thể từ gần giống
  • Jirga (danh từ): hội đồng nhỏ hơn, thường giải quyết các vấn đề địa phương hoặc bộ lạc.
    • Một jirga đã được tổ chức để giải quyết tranh chấp đất đai.
Từ đồng nghĩa
  • Hội đồng quốc gia: một cơ quan tương tự trong các nền văn hóa khác, dùng để đưa ra quyết định tập thể.
  • Đại hội đồng: một cuộc họp lớn của các đại diện để thảo luận các vấn đề quan trọng.
Các cụm từ liên quan
  • Loya jirga truyền thống: chỉ các phiên họp loya jirga theo phong tục cổ xưa.
    • Loya jirga truyền thống thường được tổ chức ngoài trời dưới lều lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Tiếng nói của loya jirga: ẩn dụ cho sự đồng thuận của cộng đồng.
    • Quyết định này phải lắng nghe tiếng nói của loya jirga.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

loya jirga
A tribal leader addresses a loya jirga under a large tent.