lubavitcher

lubavitcher

A Lubavitcher studies a religious text in a quiet room.

Định nghĩa

Danh từ: - Thành viên của phong trào Lubavitch: "lubavitcher" dùng để chỉ một người theo hoặc là thành viên của phong trào Do Thái giáo Lubavitch, còn được gọi là Chabad Hasidism. Đây một nhánh của Hasidism, tập trung vào việc truyền bá kiến thức thực hành tôn giáo.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người Lubavitcher sống trong khu phố Crown Heights ở Brooklyn.)
  • ( ấy trở thành một người Lubavitcher sau khi học với một giáo sĩ Do Thái từ phong trào này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Lubavitcher Rebbe": thuật ngữ chỉ người lãnh đạo tinh thần của phong trào Lubavitch.

    • The Lubavitcher Rebbe, Menachem Mendel Schneerson, is a highly respected figure. (Giáo sĩ Lubavitcher, Menachem Mendel Schneerson, một nhân vật rất được kính trọng.)
  • "Lubavitcher movement": phong trào tôn giáo chính thức.

    • The Lubavitcher movement has centers all over the world. (Phong trào Lubavitcher các trung tâm trên khắp thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Lubavitch (danh từ riêng): tên của phong trào hoặc thị trấn ở Nga nơi phong trào bắt nguồn.

    • Lubavitch is a small town in Russia with historical significance. (Lubavitch một thị trấn nhỏ ở Nga ý nghĩa lịch sử.)
  • Chabad (danh từ): tên gọi khác của phong trào, viết tắt từ các từ tiếng Do Thái chỉ trí tuệ, hiểu biết tri thức.

    • Chabad is known for its outreach programs. (Chabad nổi tiếng với các chương trình tiếp cận cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hasid (danh từ): người theo Hasidism, một nhánh của Do Thái giáo, trong đó Lubavitch một phần.

    • A Hasid follows a specific Rebbe and community. (Một người Hasid theo một giáo sĩ cộng đồng cụ thể.)
  • Follower of Chabad (cụm danh từ): người theo phong trào Chabad.

    • She is a devoted follower of Chabad. ( ấy một tín đồ tận tụy của Chabad.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "lubavitcher", do đây một thuật ngữ tôn giáo chuyên ngành.