lukewarmly

lukewarmly

He accepted the lukewarmly offered handshake with a polite nod.

Định nghĩa

Trạng từ: Một cách hời hợt, thiếu nhiệt tình, không sự hăng hái hay cảm xúc mạnh mẽ. Từ này mô tả cách một hành động được thực hiện với thái độ lãnh đạm, nửa vời, không thực sự quan tâm.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy được người thân đón tiếp một cách hời hợt, thiếu nhiệt tình.)
  • ( ấy trả lời đề nghị một cách hời hợt, không tỏ ra hào hứng.)
  • (Khán giả vỗ tay một cách hời hợt sau màn trình diễn tầm thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to receive lukewarmly": đón nhận một cách hời hợt, không nồng nhiệt.
    • The new policy was received lukewarmly by the employees. (Chính sách mới được nhân viên đón nhận một cách hời hợt.)
  • "to respond lukewarmly": phản hồi một cách lãnh đạm.
    • He responded lukewarmly to her invitation, clearly not interested. (Anh ta phản hồi lời mời của ấy một cách lãnh đạm, rõ ràng không hứng thú.)
Biến thể từ gần giống
  • Lukewarm (tính từ): hời hợt, thiếu nhiệt tình.
    • His lukewarm attitude disappointed everyone. (Thái độ hời hợt của anh ấy làm mọi người thất vọng.)
  • Lukewarmness (danh từ): sự hời hợt, tính thiếu nhiệt tình.
    • The lukewarmness of the response was obvious. (Sự hời hợt trong phản hồi rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hời hợt: một cách nông cạn, không sâu sắc.
  • Lãnh đạm: một cách thờ ơ, không quan tâm.
  • Thiếu nhiệt tình: không sự nhiệt huyết.
Thành ngữ liên quan
  • Không mặn : diễn tả thái độ không hứng thú, không nhiệt tình.
    • Anh ấy trả lời không mặn lắm về dự án mới. (Anh ấy trả lời một cách hời hợt về dự án mới.)
  • Nửa vời: chỉ sự thiếu quyết tâm, làm việc không đến nơi đến chốn.
    • ấy ủng hộ ý kiến đó một cách nửa vời. ( ấy ủng hộ ý kiến đó một cách hời hợt.)