luminous flux unit

luminous flux unit

A light meter measures the luminous flux unit in a room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo quang thông: "luminous flux unit" một đơn vị dùng để đo lường quang thông, tức là tổng lượng ánh sáng khả kiến phát ra từ một nguồn sáng trên một đơn vị diện tích. Đây một khái niệm trong quang học kỹ thuật chiếu sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The luminous flux unit is used to quantify the brightness of a light bulb. (Đơn vị đo quang thông được sử dụng để định lượng độ sáng của một bóng đèn.)
    • Lumens are a common luminous flux unit in lighting design. (Lumen một đơn vị đo quang thông phổ biến trong thiết kế chiếu sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luminous flux unit per area": đơn vị đo quang thông trên một đơn vị diện tích, thường được gọi là độ rọi (lux).

    • The luminous flux unit per area, such as lux, measures how much light reaches a surface. (Đơn vị đo quang thông trên một đơn vị diện tích, chẳng hạn như lux, đo lượng ánh sáng chiếu tới một bề mặt.)
  • "standard luminous flux unit": đơn vị đo quang thông tiêu chuẩn, thường lumen (lm) trong Hệ đo lường quốc tế (SI).

    • The standard luminous flux unit recognized globally is the lumen. (Đơn vị đo quang thông tiêu chuẩn được công nhận toàn cầu lumen.)
Biến thể từ gần giống
  • Lumen (n): đơn vị cơ bản của quang thông trong SI.

    • One lumen is equivalent to the luminous flux emitted per unit solid angle by a point source of one candela. (Một lumen tương đương với quang thông phát ra trên một đơn vị góc khối từ một nguồn điểm cường độ một candela.)
  • Lux (n): đơn vị đo độ rọi, bằng một lumen trên một mét vuông.

    • A lux is a luminous flux unit per square meter. (Lux một đơn vị đo quang thông trên một mét vuông.)
Từ đồng nghĩa
  • Photometric unit: đơn vị trắc quang, dùng để chỉ các đơn vị đo lường ánh sáng khả kiến.
  • Light measurement unit: đơn vị đo lường ánh sáng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Measure in luminous flux units: đo lường bằng đơn vị quang thông.

    • Scientists measure the output of LEDs in luminous flux units. (Các nhà khoa học đo đầu ra của đèn LED bằng đơn vị quang thông.)
  • Convert to luminous flux units: chuyển đổi sang đơn vị quang thông.

    • You need to convert the radiant flux to luminous flux units for lighting calculations. (Bạn cần chuyển đổi quang thông bức xạ sang đơn vị quang thông cho các tính toán chiếu sáng.)
Thành ngữ liên quan
  • Không : "luminous flux unit" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành, không thành ngữ phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.