lump sum

lump sum

The company paid the bonus as a lump sum.

Định nghĩa

Danh từ: Khoản tiền trả một lầnĐây một khoản thanh toán toàn bộ, được trả một lần duy nhất thay vì chia thành nhiều lần hoặc trả góp.

dụ sử dụng
  • ( ấy nhận được một khoản tiền trả một lần 50.000 đô la từ kế hoạch nghỉ hưu của mình.)
  • (Thay vì các khoản trả góp hàng tháng, người thắng cuộc đã chọn hình thức thanh toán một lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pay in a lump sum": thanh toán toàn bộ một lần.
    • The company paid off its debt in a lump sum. (Công ty đã trả hết nợ trong một lần thanh toán duy nhất.)
  • "lump sum investment": đầu một lần.
    • A lump sum investment can yield higher returns over time. (Đầu một lần có thể mang lại lợi nhuận cao hơn theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Lump-sum (adj): thuộc về hoặc liên quan đến khoản tiền trả một lần.
    • They agreed on a lump-sum settlement. (Họ đã đồng ý về một khoản bồi thường trả một lần.)
Từ đồng nghĩa
  • One-time payment: thanh toán một lần.
  • Single payment: thanh toán đơn lẻ.
  • Bulk payment: thanh toán theo khối (thường dùng trong thương mại).
Thành ngữ liên quan
  • "take the lump sum": chọn nhận toàn bộ số tiền một lần thay vì trả góp.
    • Many retirees take the lump sum instead of monthly pension payments. (Nhiều người về hưu chọn nhận khoản tiền một lần thay vì lương hưu hàng tháng.)