lung lay

  1. t. 1. Bắt đầu lỏng, không chặt : Răng lung lay ; Cái đinh lung lay. 2. Rung chuyển ngả nghiêng : ý chí không lung lay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lung lay"

Proverbs and Idioms

lung lay
Cái ghế gỗ bị lung lay vì một chân bị lỏng.