lusciously

lusciously

The peaches on the plate look lusciously ripe and juicy.

Định nghĩa

Trạng từ (Adverb): - Một cách ngon ngọt, thơm ngon: "lusciously" mô tả cách thức một thứ đó được thực hiện để tạo ra hương vị hoặc cảm giác ngon ngọt, mọng nước, thường dùng cho trái cây hoặc thực phẩm giàu nước. - Một cách hấp dẫn, gợi cảm: Ngoài ra, từ này còn có nghĩa bóng, chỉ một cách quyến rũ, mềm mại hoặc đầy sức sống (thường dùng cho thực vật, cảnh quan hoặc con người).

dụ sử dụng
  • (Tôi đã mua thêm vài quả đào ngon ngọt một cách thơm ngon này.)
  • (Những quả xoài chín mọng một cách ngon ngọt dưới ánh mặt trời nhiệt đới.)
  • (Mái tóc ấy rủ xuống một cách mềm mại hấp dẫn trên vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lusciously green": xanh mướt một cách tươi tốt, tràn đầy sức sống.

    • The hills were lusciously green after the rain. (Những ngọn đồi xanh mướt một cách tươi tốt sau cơn mưa.)
  • "lusciously ripe": chín mọng một cách ngon lành.

    • The strawberries were lusciously ripe and ready to eat. (Những quả dâu tây chín mọng một cách ngon lành sẵn sàng để ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Luscious (Tính từ): ngon ngọt, thơm ngon; hấp dẫn, quyến rũ.
    • She has luscious lips. ( ấy đôi môi quyến rũ.)
  • Lusciousness (Danh từ): sự ngon ngọt, sự hấp dẫn.
    • The lusciousness of the fruit made it irresistible. (Sự ngon ngọt của trái cây khiến không thể cưỡng lại được.)
Từ đồng nghĩa
  • Succulently: một cách mọng nước, ngon ngọt.
  • Juicily: một cách nước, ngon ngọt.
  • Deliciously: một cách ngon lành (nhấn mạnh hương vị tổng thể, không nhất thiết nước).
Thành ngữ liên quan
  • "Lusciously sweet": ngọt ngào một cách hoặc (thường dùng cho trái cây hoặc mô tả cảm xúc).
    • The cake was lusciously sweet, melting in the mouth. (Chiếc bánh ngọt ngào một cách hoặc, tan chảy trong miệng.)