lyssavirus

lyssavirus

A scientist examines a model of a lyssavirus under a bright light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lyssavirus: Một loại virus thuộc họ Rhabdoviridae, đặc tính hướng thần kinh (neurotropic) không phải arbovirus (không do côn trùng truyền). Đây tác nhân chính gây ra bệnh dại (rabies) ở động vật , bao gồm cả con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lyssavirus is responsible for causing rabies in mammals. (Lyssavirus tác nhân gây ra bệnh dạiđộng vật .)
    • Researchers are studying the structure of lyssavirus to develop vaccines. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cấu trúc của lyssavirus để phát triển vắc-xin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lyssavirus infection": Nhiễm trùng do lyssavirus gây ra, thường dẫn đến bệnh dại.

    • Lyssavirus infection can be fatal if not treated promptly after exposure. (Nhiễm trùng lyssavirus có thể gây tử vong nếu không được điều trị kịp thời sau khi phơi nhiễm.)
  • "Lyssavirus genus": Chi (phân loại sinh học) của lyssavirus, bao gồm nhiều loại virus dại khác nhau.

    • The lyssavirus genus includes several species that affect different animals. (Chi lyssavirus bao gồm nhiều loài ảnh hưởng đến các loài động vật khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Lyssaviral (tính từ): Liên quan đến lyssavirus.
    • Lyssaviral diseases are a major public health concern in many regions. (Các bệnh do lyssavirus gây ra mối quan tâm lớn về sức khỏe cộng đồngnhiều khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Virus dại: Từ thông dụng hơn để chỉ lyssavirus, nhưng không chính xác về mặt khoa học lyssavirus một chi, còn virus dại một loài cụ thể trong chi đó.
Các cụm từ liên quan
  • Rabies lyssavirus: Loài lyssavirus đặc hiệu gây bệnh dại.
    • Rabies lyssavirus is the most well-known member of the lyssavirus genus. (Rabies lyssavirus thành viên nổi tiếng nhất của chi lyssavirus.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến lyssavirus do đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)

Từ gần giống