lépidosirène

Học thuật
Thân thiện
lépidosirène

Le lépidosirène nage lentement dans les eaux boueuses d'un marais peu profond.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • phổi Nam Mỹ: Một loài thuộc bộ phổi (Dipnoi), nguồn gốc từ khu vực Nam Mỹ, khả năng hô hấp bằng cả mang phổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le lépidosirène est un poisson d'eau douce. (Lépidosirènemột loài nước ngọt.)
    • Les scientifiques étudient le mode de respiration du lépidosirène. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu phương thức hô hấp của phổi Nam Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "le genre Lépidosiren": chi Lépidosiren (trong phân loại sinh học).
    • Le lépidosirène est la seule espèce du genre Lépidosiren. ( phổi Nam Mỹ là loài duy nhất thuộc chi Lépidosiren.)
Biến thể từ gần giống
  • Dipneuste (n.m): phổi (tên gọi chung cho các loài phổi).
  • Poisson pulmoné (n.m): phổi.
Từ đồng nghĩa
  • Poisson-poumon d'Amérique du Sud: phổi Nam Mỹ (cách gọi mô tả).
lépidosirène

Le lépidosirène nage lentement dans les eaux boueuses d'un marais peu profond.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) phổi Nam Mỹ