lésionnaire

Học thuật
Thân thiện
lésionnaire

Le contrat a été annulé pour cause de lésionnaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật học, pháp lý) Thiệt hại: Từ này dùng để mô tả một tình trạng hoặc điều kiện trong đó một bên trong hợp đồng hoặc giao dịch phải chịu một sự thiệt hại đáng kể, bất công do sự chênh lệch quá lớn về nghĩa vụ hoặc giá trị.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le contrat a été annulé pour cause de lésion. (Hợp đồng đã bị hủy bỏ lý do thiệt hại.)
    • Un vendeur peut invoquer la lésion s'il a vendu un bien à un prix dérisoire. (Một người bán có thể viện dẫn sự thiệt hại nếu đã bán một tài sản với giá rẻ mạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en état de lésion: Ở trong tình trạng bị thiệt hại.
    • La partie jugée lésionnaire peut demander la rescision du contrat. (Bên bị xemchịu thiệt hại có thể yêu cầu hủy bỏ hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lésion (danh từ giống cái): Sự thiệt hại, tổn hại (về mặt pháphoặc thể chất).
    • lésion corporelle (tổn thương thân thể)
  • Léser (động từ): Làm thiệt hại, gây tổn hại.
    • léser les intérêts de quelqu'un (làm thiệt hại đến quyền lợi của ai đó)
Từ đồng nghĩa
  • Préjudiciable (adj): hại, gây thiệt hại.
  • Désavantageux (adj): Bất lợi.
Thành ngữ liên quan
  • À titre onéreux et lésionnaire: (Thành ngữ pháp lý) Theo một cách thức đền bù nhưng gây thiệt hại.
    • La vente a été qualifiée d'à titre onéreux et lésionnaire. (Việc mua bán đã được xác định đền bù nhưng gây thiệt hại.)
lésionnaire

Le contrat a été annulé pour cause de lésionnaire.

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) thiệt hại
    • Condition lésionnaire
      điều kiện thiệt hại