lê-nin-nít
Định nghĩa
Danh từ:
- Người theo chủ nghĩa Lê-nin: "lê-nin-nít" chỉ một người ủng hộ, tán thành hoặc đi theo học thuyết và đường lối của V.I. Lê-nin, một nhà cách mạng và lý luận chính trị người Nga.
- Người có tư tưởng Lê-nin: dùng để gọi những người áp dụng nguyên lý của Lê-nin trong hoạt động chính trị, xã hội.
Tính từ:
- Thuộc về hoặc mang tính chất của chủ nghĩa Lê-nin: mô tả một ý thức hệ, quan điểm, hoặc hành động dựa trên học thuyết của Lê-nin.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông ấy là một lê-nin-nít kiên trung, luôn bảo vệ đường lối cách mạng. (Ông ấy là người theo chủ nghĩa Lê-nin trung thành, luôn ủng hộ con đường cách mạng.)
- Các lê-nin-nít đã tổ chức hội thảo về tư tưởng của Lê-nin. (Những người theo chủ nghĩa Lê-nin đã tổ chức buổi hội thảo về học thuyết của Lê-nin.)
Tính từ:
- Tác phẩm này mang tính lê-nin-nít rõ rệt, nhấn mạnh vai trò của đảng tiên phong. (Tác phẩm này thể hiện rõ đặc điểm của chủ nghĩa Lê-nin, tập trung vào vai trò của đảng cách mạng.)
- Chính sách đó có tư tưởng lê-nin-nít, ưu tiên xây dựng nhà nước vô sản. (Chính sách đó dựa trên tư tưởng Lê-nin, chú trọng xây dựng nhà nước của giai cấp công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chủ nghĩa lê-nin-nít": hệ tư tưởng chính trị dựa trên học thuyết của Lê-nin, thường đi kèm với chủ nghĩa Mác.
- Chủ nghĩa lê-nin-nít là nền tảng lý luận của nhiều phong trào cộng sản. (Hệ tư tưởng Lê-nin làm cơ sở cho nhiều phong trào cộng sản.)
"tinh thần lê-nin-nít": thái độ hoặc cách hành động theo nguyên lý của Lê-nin, như tính kỷ luật, tập trung.
- Họ làm việc với tinh thần lê-nin-nít, chấp hành nghiêm chỉnh mệnh lệnh. (Họ làm việc với thái độ theo chủ nghĩa Lê-nin, tuân thủ chặt chẽ mệnh lệnh.)
Biến thể và từ gần giống
Lê-nin (danh từ riêng): tên của nhà cách mạng V.I. Lê-nin.
- Lê-nin là người sáng lập nhà nước Xô viết. (Lê-nin là người thành lập nhà nước Xô viết.)
Lê-nin-nít chủ nghĩa (danh từ): hệ tư tưởng của Lê-nin, đồng nghĩa với chủ nghĩa Lê-nin.
- Lê-nin-nít chủ nghĩa có ảnh hưởng lớn đến phong trào cộng sản quốc tế. (Chủ nghĩa Lê-nin có ảnh hưởng mạnh mẽ đến phong trào cộng sản thế giới.)
Từ đồng nghĩa
- Người theo chủ nghĩa Lê-nin: người ủng hộ học thuyết Lê-nin.
- Mác-xít Lê-nin-nít: người kết hợp chủ nghĩa Mác và chủ nghĩa Lê-nin (thường dùng trong bối cảnh chính trị).
- Các Mác-xít Lê-nin-nít tin vào sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. (Những người theo chủ nghĩa Mác-Lê-nin tin vào vai trò lịch sử của giai cấp công nhân.)
Thành ngữ liên quan
- Lê-nin-nít cách mạng: người theo chủ nghĩa Lê-nin trong hoạt động cách mạng.
- Những lê-nin-nít cách mạng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa. (Những người theo chủ nghĩa Lê-nin trong cách mạng đã chỉ huy cuộc nổi dậy.)