lô-tô

lô-tô

Các cụ già thường chơi lô-tô vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trò chơi may rủi: "-" một trò chơi dựa trên sự ngẫu nhiên, trong đó người chơi mua in các con số, trúng thưởng nếu các con số trên trùng khớp với các con số được rút ra một cách ngẫu nhiên.
    • Tấm dùng trong trò chơi: "-" cũng có thể chỉ tấm nhỏ in các con số, dùng để tham gia trò chơi này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy mua một tờ - với hy vọng trúng giải độc đắc. (Anh ấy mua một tấm số với mong muốn thắng giải lớn.)
    • Trò chơi - rất phổ biến trong các lễ hộinông thôn. (Trò chơi may rủi này thường thấy trong các dịp hội hè tại làng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi -": hành động tham gia trò chơi may rủi này.

    • Nhiều người thích chơi - vào cuối tuần để giải trí. (Nhiều người tham gia trò chơi này vào cuối tuần để thư giãn.)
  • " -": tấm dùng để tham gia trò chơi.

    • Ông ấy giữ kỹ tờ - nghĩ sẽ mang lại may mắn. (Ông ấy cất giữ tấm số cẩn thận tin rằng sẽ đem lại điều tốt lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Số đề (danh từ): một hình thức đánh bạc dựa trên kết quả xổ số, liên quan đến - nhưng thường mang tính phi pháp.

    • Anh ta bị bắt tham gia đánh số đề. (Anh ta bị bắt chơi một hình thức cờ bạc liên quan đến -.)
  • Xổ số (danh từ): một loại hình quay số trúng thưởng do nhà nước tổ chức, tương tự - nhưng quy mô lớn hơn.

    • Xổ số kiến thiết hình thức - hợp pháp ở Việt Nam. (Xổ số kiến thiết trò chơi may rủi do nhà nước quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • đề: cách gọi chung cho các trò chơi may rủi liên quan đến con số.
  • Số đỏ: từ lóng chỉ việc tham gia - hoặc các trò may rủi tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Trúng -: đạt được điều may mắn bất ngờ, thường dùng để chỉ việc trúng thưởng.

    • ấy như trúng - khi được thăng chức đột ngột. ( ấy gặp may mắn bất ngờ như trúng thưởng -.)
  • Mua -: hành động chấp nhận rủi ro để hy vọng đạt được kết quả tốt.

    • Đầu vào dự án này giống như mua -, rất may rủi. (Việc đầu này rất bấp bênh, giống như chơi -.)

Từ chứa "lô-tô"