lửa

Học thuật
Thân thiện
lửa

Người lính cứu hỏa dùng vòi phun nước để dập tắt đám lửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất cháy phát ra ánh sáng nhiệt: hiện tượng vật xảy ra khi một vật liệu bốc cháy, thường ngọn tỏa nhiệt.
    • Tình cảm, khí thế mãnh liệt, sôi nổi: Dùng để von về trạng thái cảm xúc hoặc nhiệt huyết dâng cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lính rừng biết cách nhóm lửa bằng củi ướt. (Chỉ vật chất cháy được tạo ra.)
    • Căn bếp nhỏ luôn ngọn lửa hồng. (Chỉ ngọn lửa đang cháy.)
    • Trong lòng anh ấy bùng cháy một ngọn lửa căm hờn. ( von cho cảm xúc mãnh liệt.)
    • Tuổi trẻ tuổi của lửa nhiệt huyết. ( von cho khí thế sôi nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lửa thử vàng, gian nan thử sức": Thành ngữ, ý nói hoàn cảnh khó khăn sẽ thử thách làm bộc lộ phẩm chất thật của con người, giống như lửa thử độ tinh khiết của vàng.
  • "Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén": Thành ngữ, von việc tiếp xúc lâu dài, ban đầu không ý định, cũng có thể nảy sinh tình cảm (thường yêu đương).
  • "Chơi với lửa": Cụm từ, chỉ việc liều lĩnh, mạo hiểm với những thứ nguy hiểm có thể gây hại cho bản thân.
Biến thể từ gần giống
  • Lửa lòng (danh từ): Chỉ ngọn lửa trong lòng, tức là tình cảm, khát vọng hoặc sự giận dữ mãnh liệt trong tâm hồn.
    • Lửa lòng yêu nước cháy bỏng.
  • Hỏa (danh từ, từ Hán Việt): Có nghĩalửa, thường dùng trong các từ ghép Hán Việt.
    • Hỏa hoạn (tai họa do cháy), hỏa lực (sức mạnh của khí, ví như lửa).
Từ đồng nghĩa
  • Hỏa (từ Hán Việt): Lửa.
  • Ngọn (khi kết hợp): Thường dùng để chỉ phần đang cháy của lửa (ngọn lửa).
Các cụm từ liên quan
  • Bốc lửa: Bắt đầu cháy mạnh; cũng dùng để von cảm xúc bùng lên.
    • Đống củi khô bốc lửa rất nhanh.
  • Tắt lửa: Lửa ngừng cháy.
    • Nhớ tắt lửa trước khi ra khỏi bếp.
  • Lửa cháy đổ thêm dầu: Cụm từ von việc làm cho một tình huống đã căng thẳng hoặc xấu trở nên tồi tệ hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Lửa tàn lại bùng: Chỉ sự việc tưởng đã lắng xuống nhưng lại bùng phát trở lại.
  • Lửa thù (hoặc mối lửa): Chỉ mối thù sâu sắc, nóng bỏng.
  • Lửa đảm (từ Hán Việt: ): Chỉ nhiệt tình, nhiệt huyết trong công việc, trách nhiệm.
lửa

Người lính cứu hỏa dùng vòi phun nước để dập tắt đám lửa.

  1. dt. 1. Vật cháy phát ra ánh sáng nhiệt: đốt lửa Lửa cháy rực trời Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng.) 2. Tình cảm sôi động, nóng bỏng, hừng hực khí thế: lửa lòng.