mà chi

Định nghĩa
  1. Cụm từ nghi vấn:
    • Dùng để hỏi về mục đích, ý nghĩa của một hành động, thường mang hàm ý phủ định hoặc nghi ngờ về giá trị của việc đó: " chi" có nghĩa là "để làm ", "có ích đâu", biểu thị sự cho rằng hành động được nhắc đến vô ích, không xứng đáng.
dụ sử dụng
  • (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
    • (Luồn cúi để làm công hầu thì có ích đâu?)
    • (Khóc lóc làm , đã muộn rồi.)
    • (Học hành chăm chỉ để làm khi không mục đích rõ ràng?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chi" trong văn chương cổ điển: Thường xuất hiện trong thơ ca, văn xuôi cổ để bộc lộ tâm trạng chán nản, hoài nghi về cuộc đời.
    • Sống thác chi, thác cho rồi. (Sống chết có nghĩa đâu, thà chết cho xong.)
  • " chi" trong khẩu ngữ hiện đại: Dùng để phản bác hoặc bác bỏ đề nghị, ý kiến nào đó một cách nhẹ nhàng.
    • Đi chơi xa chi, ở nhà nghỉ ngơi phải hơn không. (Đi chơi xa làm , ở nhà nghỉ ngơi chẳng phải tốt hơn sao.)
Biến thể từ gần giống
  • (liên từ): nhưng, nhưng màdùng để nối câu, chỉ sự đối lập.
    • Anh ấy giàu chi tiêu rất tiết kiệm. (Anh ấy giàu nhưng chi tiêu rất tiết kiệm.)
  • Chi (đại từ nghi vấn cổ): , cái thường dùng trong văn học cổ.
    • Chi bằng ta cứnhà. (Sao bằng ta cứnhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm : hỏi về mục đích, thường mang nghĩa phủ định.
    • Đi làm trong lúc trời mưa? (Đi để làm trong lúc trời mưa?)
  • Để làm chi: cấu trúc đồng nghĩa với " chi", nhưng trang trọng hơn.
    • Học nhiều để làm chi? (Học nhiều để làm ?)
  • Có ích đâu: khẳng định hành động không giá trị.
    • Tranh cãi với có ích đâu? (Tranh cãi với chẳngích lợi .)
Thành ngữ liên quan
  • Công danh chi: thành ngữ chỉ sự coi thường danh lợi, cho rằng công danh vô nghĩa.
    • Công danh chi, chỉ thêm phiền muộn. (Danh lợi ý nghĩa đâu, chỉ thêm rắc rối.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mà chi"

mà chi
Tiền bạc nhiều mà chi, cuối cùng cũng chẳng mang theo được.