mèo rừng

mèo rừng

Một con mèo rừng đang rình mồi trong khu rừng tre.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài mèo hoang dã, sống trong rừng: "mèo rừng" chỉ một loài động vật , thuộc họ Mèo, thường kích thước lớn hơn mèo nhà, lông vằn hoặc đốm, sống săn mồi trong môi trường tự nhiên như rừng rậm, đồi núi.
    • Tên gọi chung cho các loài mèo hoang: "mèo rừng" cũng được dùng để chỉ nhiều loài mèo hoang khác nhau, chẳng hạn như mèo báo, mèo gấm, nhưng phổ biến nhất là loài Prionailurus bengalensis (mèo rừng châu Á).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mèo rừng thường hoạt động về đêm rất khó thuần hóa. (Loài mèo hoang này kiếm ăn vào ban đêm không dễ trở thành thú nuôi.)
    • Trong khu bảo tồn, người ta phát hiện một con mèo rừng đang săn chuột. (Một cá thể mèo hoang đã được quan sát khi đang bắt mồi trong khu vực bảo vệ thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mèo rừng" trong văn hóa dân gian: được dùng để chỉ người tính cách hoang dã, khó gần hoặc thích sống tự do, không bị ràng buộc.

    • Anh ta sống như một con mèo rừng, không thích giao du với ai. (Anh ta lối sống độc, tự do, giống như loài mèo hoang.)
  • "mèo rừng" trong y học cổ truyền: xương thịt của mèo rừng đôi khi được dùng làm thuốc ( hiện nay bị cấm do bảo tồn).

    • Xương mèo rừng được cho tác dụng trị phong thấp. (Theo quan niệm , xương loài mèo hoang này có thể chữa bệnh đau khớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mèo nhà (danh từ): loài mèo đã được thuần hóa, sống cùng con người.

    • Mèo nhà hiền lành hơn mèo rừng rất nhiều. (Mèo nuôi trong nhà tính cách dễ chịu hơn mèo hoang.)
  • Mèo báo (danh từ): một loài mèo rừng lông đốm giống báo.

    • Mèo báo loài quý hiếm cần được bảo vệ. (Loài mèo hoang hoa văn đốm này đang nguy cơ tuyệt chủng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mèo hoang: mèo sống ngoài tự nhiên, không do con người nuôi dưỡng.
  • Mèo : (phương ngữ) chỉ loài mèo sống trong rừng rú, đồng nghĩa với mèo rừng.
Thành ngữ liên quan
  • Nhát như mèo rừng: rất nhút nhát, sợ sệt von từ tính cảnh giác cao của mèo rừng.
    • ấy nhát như mèo rừng, chỉ nghe tiếng động nhỏ đã giật mình. ( ấy rất dễ sợ, giống như loài mèo hoang luôn đề phòng nguy hiểm.)