médaillon

danh từ giống đực
  1. tấm lắc (đeocổ)
  2. bức chạm đầu người (hình tròn hay bầu dục)
  3. (bếp núc) khoanh (thịt)
    • Un médaillon de veau
      một khoanh thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

médaillon
Un médaillon en or avec un portrait est suspendu à une chaîne fine.