ménorragie

Học thuật
Thân thiện
ménorragie

Une patiente consulte son médecin pour une ménorragie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng rong kinh: Một tình trạng y tế đặc trưng bởi kinh nguyệt ra nhiều bất thường hoặc kéo dài bất thường về thời gian.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La patiente consulte pour une ménorragie. (Bệnh nhân đi khám chứng rong kinh.)
    • Les ménorragies peuvent être un symptôme de divers troubles gynécologiques. (Chứng rong kinh có thểtriệu chứng của nhiều rối loạn phụ khoa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh y học lâm sàng, thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả một triệu chứng cần được chẩn đoán nguyên nhân.
    • Le médecin cherche la cause sous-jacente de cette ménorragie. (Bác sĩ đang tìm kiếm nguyên nhân tiềm ẩn của chứng rong kinh này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ménorragique (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chứng rong kinh.
    • Des saignements ménorragiques. (Tình trạng chảy máu thuộc chứng rong kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperménorrhée (danh từ giống cái): (y học) chứng cường kinh, cũng chỉ kinh nguyệt ra quá nhiều.
ménorragie

Une patiente consulte son médecin pour une ménorragie.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng rong kinh