mê mê

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lấm lem, vấy bẩn khắp người: Dùng để miêu tả tình trạng bị bẩn, thường bùn đất, dính đầy từ đầu đến chân.
    • Ướt sũng, ướt đẫm: Trong một số ngữ cảnh, có thể ám chỉ việc bị ướt hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận mưa, đường làng lầy lội khiến trẻ về nhà trong tình trạng .
    • Đứa bé nghịch đất vườn, cả người bùn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấm ": Cụm từ nhấn mạnh mức độ lấm bẩn rất nhiều.
    • Chú chó chạy qua ruộng mới cày, về nhà lấm .
Biến thể từ gần giống
  • Lem luốc: Cũng có nghĩalấm bẩn, nhưng thường dùng cho vết bẩn nhỏ, lốm đốm.
  • Lấm tấm: chấm nhỏ li ti (thường dùng cho mưa, tàn nhang), khác với " " bẩn toàn thân.
  • Ướt mem: Ướt sũng, ướt đẫm (nghĩa gần với một khía cạnh của " ").
Từ đồng nghĩa
  • Lấm bẩn: Bị dính bẩn.
  • Vấy bùn: Bị dính bùn đất.
Thành ngữ liên quan
  • " tỉnh tỉnh": Lưu ý đây một từ hoàn toàn khác, có nghĩatrạng thái nửa nửa tỉnh, không lẫn lộn với tính từ " " (lấm bẩn).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mê mê"

mê mê
Sau trận mưa, đường làng lầy lội khiến lũ trẻ về nhà trong tình trạng mê mê.