mùi tây

mùi tây

Món súp gà sẽ thơm ngon hơn nếu rắc thêm một ít mùi tây thái nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rau thơm, cây gia vị: "Mùi tây" tên gọi của một loại cây thân thảo, xanh, được trồng phổ biến để làm rau thơm gia vị trong ẩm thực. của mùi thơm đặc trưng, hơi the hăng nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món súp sẽ thơm ngon hơn nếu rắc thêm một ít mùi tây thái nhỏ.
    • Mùi tây một trong những loại rau thơm không thể thiếu trong ẩm thực châu Âu.
    • Bạn có thể trồng mùi tây trong chậu nhỏban công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mùi tây tươi": chỉ mùi tây còn tươi, chưa qua sấy khô, thường dùng để trang trí hoặc cho hương vị tươi mới vào cuối quá trình nấu.

    • Món bít tết được trình bày với vài nhánh mùi tây tươi.
  • "rau mùi tây": cách gọi nhấn mạnh vào công dụng làm rau gia vị của loại cây này.

    • Công thức này yêu cầu một rau mùi tây.
Biến thể từ gần giống
  • Ngò tây: Một tên gọi khác, phổ biếnmiền Nam Việt Nam, cùng chỉ loại cây này.

    • Sài Gòn, người ta thường gọi mùi tây ngò tây.
  • Rau mùi (ngò ): Một loại rau thơm khác, nhỏ hơn hương vị hoàn toàn khác, dễ bị nhầm lẫn với mùi tây.

    • Rau mùi (ngò ) mùi thơm nồng hơn thường dùng trong các món ăn Á Đông, trong khi mùi tây phổ biến trong ẩm thực phương Tây.
Từ đồng nghĩa
  • Parsley: Tên gọi tiếng Anh của loại cây này.
  • Ngò tây: Như đã nêutrên.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "mùi tây")