mất mát

Học thuật
Thân thiện
mất mát

Trận lụt gây ra sự mất mát lớn về tài liệu quý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tổn thất, sự thiệt hại về vật chất: Chỉ việc bị hao hụt, không còn giữ được những thứ (thường giá trị) mình đang .
    • Sự tổn thất, sự thiếu vắng về tinh thần hoặc tình cảm: Chỉ cảm giác trống trải, đau buồn khi mất đi một người thân yêu, một mối quan hệ hoặc một điều quý giá thuộc về tinh thần.
  2. Động từ (ít dùng hơn):

    • Bị mất đi, bị hao hụt: Hành động hoặc quá trình làm cho thứ đó bị giảm sút, không còn nguyên vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trận lụt gây ra nhiều mất mát về tài sản cho người dân. (Sự thiệt hại vật chất)
    • Sự ra đi của ông ấy một mất mát lớn đối với gia đình. (Sự thiếu vắng, tổn thất tinh thần)
    • Chiến tranh để lại quá nhiều mất mát. (Chỉ chung cả tổn thất vật chất tinh thần)
  • Động từ (cách dùng này ít phổ biến):

    • Thư viện đã mất mát nhiều sách quý do hỏa hoạn. (Bị hao hụt, bị mất đi)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mất mát hy sinh": Thường dùng cùng nhau để nhấn mạnh sự tổn thất, đánh đổi (thường trong bối cảnh chiến tranh, xung đột).

    • Chúng ta không bao giờ quên những mất mát hy sinh của thế hệ cha anh.
  • " đắp mất mát": Cố gắng làm cho đỡ thiệt thòi, tổn thất.

    • Chính sách của nhà nước nhằm đắp phần nào mất mát cho người dân vùng thiên tai.
Biến thể từ gần giống
  • Mất (động từ): Hành động làm cho không còn giữ được, không còn thấy, không còn .
    • Tôi bị mất chìa khóa.
  • Mất mát nhấn mạnh hơn về quy mô, mức độ hoặc cảm xúc so với từ mất đơn lẻ.

  • Tổn thất (danh từ): Gần nghĩa, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc báo cáo để chỉ sự thiệt hại cụ thể (về người của).

    • Tổn thất sau trận động đất rất lớn.
  • Thiệt hại (danh từ): Nhấn mạnh khía cạnh vật chất, kinh tế của sự mất mát.

    • Thiệt hại về mùa màng không thể tránh khỏi.
Từ đồng nghĩa
  • Tổn hao: (Thường dùng cho sức lực, tiền bạc) bị giảm sút, hao hụt.
  • Hao hụt: Bị mất đi một phần, không còn đầy đủ như ban đầu (thường dùng cho số lượng).
Các cụm từ liên quan
  • Chịu mất mát: Gánh chịu, trải qua sự thiệt thòi, tổn thất.

    • Người dân nơi đây đã chịu nhiều mất mát trong chiến tranh.
  • Đong đầy mất mát: (Văn chương) Diễn tả một tâm trạng hoặc cuộc sống chứa đựng nhiều nỗi buồn, thiếu thốn.

    • Đôi mắt ấy đong đầy mất mát sau biến cố.
Thành ngữ liên quan
  • "Được mùa mất mát": (Thành ngữ biến thể từ "được mùa mất giá") Chỉ việc được cái này nhưng lại mất, thiệt cái khác, khó có thể được trọn vẹn.
    • Cuộc sống đôi khi cũng như chuyện được mùa mất mát, khó lòng vẹn cả đôi đường.
mất mát

Trận lụt gây ra sự mất mát lớn về tài liệu quý.

  1. Vương vãi, thất lạc: Mất mát nhiều tài liệu lịch sử.

Từ gần giống

Từ chứa "mất mát"