một mạch

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Liên tục, không ngừng nghỉ: "Một mạch" diễn tả hành động được thực hiện liên tục từ đầu đến cuối không bị gián đoạn.
    • Một hơi, một lèo: Cách nói thông tục, nhấn mạnh việc làm đó xuyên suốt, không dừng lại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy đọc xong cuốn tiểu thuyết dày một mạch. (Anh ấy đọc xong cuốn tiểu thuyết dày liên tục không nghỉ.)
    • ấy kể câu chuyện một mạch từ đầu đến cuối. ( ấy kể câu chuyện liền một lèo từ đầu đến cuối.)
    • Chúng tôi lái xe một mạch từ Nội vào Sài Gòn. (Chúng tôi lái xe liên tục không dừng từ Nội vào Sài Gòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm một mạch": thực hiện một công việc đó liên tục, không nghỉ ngơi.

    • Anh ấy viết báo cáo một mạch trong 4 tiếng đồng hồ. (Anh ấy viết báo cáo liên tục trong 4 tiếng đồng hồ.)
  • "nói một mạch": nói liền một hơi, không ngắt quãng.

    • Cậu hào hứng nói một mạch về chuyến đi chơi của mình. (Cậu hào hứng kể liền một hơi về chuyến đi chơi của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Liên tục (phó từ): không ngừng, tiếp diễn.

    • Mưa rơi liên tục suốt ba ngày. (Mưa rơi không ngừng suốt ba ngày.)
  • Liền mạch (tính từ): không bị đứt quãng, tính liên tục.

    • Câu chuyện được kể một cách liền mạch. (Câu chuyện được kể một cách không bị đứt quãng.)
  • Xuyên suốt (phó từ/tính từ): kéo dài từ đầu đến cuối.

    • Tinh thần đoàn kết xuyên suốt quá trình làm việc. (Tinh thần đoàn kết kéo dài từ đầu đến cuối quá trình làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Liền : (khẩu ngữ) liên tục, không dừng.
  • Thông suốt: không bị ngắt quãng, trôi chảy từ đầu đến cuối.
  • Một hơi: (khẩu ngữ) liên tục trong một khoảng thời gian ngắn.
Thành ngữ liên quan
  • "Một mạch một hơi": Nhấn mạnh sự liên tục, không nghỉ ngơi.
    • Ông cụ kể chuyện ngày xưa một mạch một hơi. (Ông cụ kể chuyện ngày xưa liền một lèo không ngừng.)
một mạch
Cô ấy kể câu chuyện một mạch từ đầu đến cuối.