ma-cà-bông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang từ nơi này sang nơi khác để kiếm ăn một cách không chính đáng: Từ này dùng để chỉ một loại người sống lưu động, không ổn định, thường kiếm sống bằng những cách thức không hợp pháp hoặc không được xã hội chấp nhận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Khu phố này thường xuyên có mấy tên ma-cà-bông tụ tập, gây mất trật tự.
- Hắn sống cuộc đời của một kẻ ma-cà-bông, hết địa phương này lại đến địa phương khác.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đồ ma-cà-bông": Cụm từ dùng để mắng nhiếc, xem thường một người có lối sống lang thang, vô công rỗi nghề.
- Mày chẳng khác gì đồ ma-cà-bông, suốt ngày chỉ biết đi lừa đảo người khác.
Biến thể và từ gần giống
- Lang thang (động từ/tính từ): chỉ trạng thái đi đây đó không có mục đích rõ ràng, không có chỗ ở cố định. (Từ này mang nghĩa rộng hơn và ít mang sắc thái tiêu cực, phê phán như "ma-cà-bông").
- Vô gia cư (tính từ/danh từ): chỉ người không có nhà ở. (Từ này thiên về mô tả hoàn cảnh khách quan hơn là phẩm chất, lối sống).
- Du đãng (danh từ): kẻ ăn chơi, lêu lổng, thường gây rối trật tự xã hội. (Có điểm chung về lối sống không ổn định và tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
- Kẻ lang thang: người đi đây đó không có nhà cửa, công việc ổn định.
- Kẻ du thủ du thực: kẻ không nghề nghiệp, đi lang thang kiếm ăn (có sắc thái phê phán).
Lưu ý về sử dụng
- Sắc thái: Từ "ma-cà-bông" mang sắc thái rất tiêu cực, miệt thị. Nó không chỉ mô tả hoàn cảnh sống mà còn ngụ ý phê phán về nhân cách, cách thức kiếm sống bất chính của đối tượng.
- Ngữ cảnh: Thường được dùng trong văn nói, hoặc trong văn viết có tính chất phê phán, châm biếm. Cần thận trọng khi sử dụng vì đây là từ có tính xúc phạm cao.
- Kẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp lang thang đây đó để kiếm ăn một cách không chính đáng.