maclé

Không tìm thấy từ "maclé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thành tinh thể đôi : Mô tả một khoáng vật hoặc chất kết tinh có cấu trúc gồm hai hoặc nhiều tinh thể riêng lẻ mọc đan xen hoặc ghép lại với nhau theo một quy luật nhất định, tạo thành một khối thống nhất. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce cristal de quartz est maclé. (Tinh thể thạch anh này có cấu trúc đôi.) On observe souvent des grenats maclés dans cette roche. (Người ta thường...

See full definition →