madrigalist

/'mædrigəlist/
Học thuật
Thân thiện
madrigalist

A madrigalist performs a Renaissance song with a small vocal ensemble.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sáng tác hoặc biểu diễn madrigal: Một "madrigalist" một nhà soạn nhạc hoặc một ca sĩ chuyên về thể loại madrigal - một dạng nhạc thính phòng phức điệu, thường không nhạc cụ đệm, phổ biến từ thế kỷ 16 đến đầu thế kỷ 17. Từ này thường được dùng trong bối cảnh âm nhạc cổ điển hoặc lịch sử âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Claudio Monteverdi is one of the most famous madrigalists of the late Renaissance. (Claudio Monteverdi một trong những nhà soạn madrigal nổi tiếng nhất thời kỳ Hậu Phục Hưng.)
    • The choir is looking for experienced madrigalists to join their early music ensemble. (Dàn hợp xướng đang tìm kiếm những ca sĩ chuyên về madrigal kinh nghiệm để tham gia vào nhóm nhạc cổ của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu âm nhạc học: Thuật ngữ "madrigalist" thường được dùng để phân loại nghiên cứu về các nhà soạn nhạc đóng góp quan trọng cho sự phát triển của thể loại madrigal.
    • Her thesis focuses on the Italian madrigalists of the 16th century. (Luận văn của ấy tập trung vào các nhà soạn madrigal người Ý ở thế kỷ 16.)
Biến thể từ gần giống
  • Madrigal (n): Madrigal - thể loại âm nhạc thính phòng một "madrigalist" sáng tác hoặc biểu diễn.
    • They performed a beautiful five-part madrigal. (Họ biểu diễn một bản madrigal năm rất hay.)
Từ đồng nghĩa
  • Composer of madrigals: Nhà soạn nhạc madrigal (chỉ về người sáng tác).
  • Singer of madrigals: Ca sĩ hát madrigal (chỉ về người biểu diễn).
madrigalist

A madrigalist performs a Renaissance song with a small vocal ensemble.

danh từ
  1. nhà thơ tình