magnolia macrophylla

magnolia macrophylla

A magnolia macrophylla tree stands in a sunny garden with its large creamy flowers and huge leaves.

Định nghĩa

Danh từ: Magnolia macrophylla tên khoa học của một loài cây bụi hoặc cây thân gỗ lớn, rụng , nguồn gốc từ vùng đông nam Hoa Kỳ. Loài cây này nổi bật với rất to mọc thành vòng giả dày đặc hoa lớn màu kem, ánh tímgốc.

dụ sử dụng
  • một loài cây cảnh phổ biến trong các khu vườn thực vật nhờ vẻ đẹp của hoa .
  • của có thể dài tới 80 cm, một trong những loài lớn nhất trong họ Mộc lan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Magnolia macrophylla in bloom": chỉ trạng thái cây đang ra hoa.

    • The garden is spectacular when Magnolia macrophylla is in bloom. (Khu vườn trở nên ngoạn mục khi cây Magnolia macrophylla đang ra hoa.)
  • "Native habitat of Magnolia macrophylla": môi trường sống tự nhiên của loài cây này.

    • The native habitat of Magnolia macrophylla includes moist forests and stream banks. (Môi trường sống tự nhiên của Magnolia macrophylla bao gồm các khu rừng ẩm ướt bờ suối.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnolia (danh từ): chi Mộc lan, bao gồm nhiều loài cây hoa đẹp.

    • Many species of magnolia are cultivated for their ornamental flowers. (Nhiều loài Mộc lan được trồng để lấy hoa trang trí.)
  • Macrophylla (tính từ trong tiếng Latinh): nghĩa " lớn", thường được dùng trong tên khoa học để chỉ các loài to.

    • The term 'macrophylla' is derived from Greek words meaning 'large leaf'. (Thuật ngữ 'macrophylla' bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp có nghĩa 'lá lớn'.)
Từ đồng nghĩa
  • Bigleaf magnolia: tên thông thường trong tiếng Anh của .
  • Large-leaved magnolia: tên gọi khác dựa trên đặc điểm lớn.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến Magnolia macrophylla.

Lưu ý
  • Đây một thuật ngữ thực vật học chuyên ngành, thường được dùng trong các tài liệu khoa học, làm vườn, hoặc mô tả sinh thái.