magnétisation

danh từ giống cái
  1. sự từ hóa
  2. sự thôi miên; sự quyến rũ, sự lôi cuốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "magnétisation"

magnétisation
Un aimant montre la magnétisation en attirant des trombones.