magyarorszag

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Magyarország một quốc gia thuộc khu vực trung tâm châu Âu, tên tiếng Việt Hungary. Đây một nước cộng hòa, nổi tiếng với thủ đô Budapest nền văn hóa độc đáo.

dụ sử dụng
  • (Magyarország is a beautiful country in central Europe.)
  • (I want to visit Magyarország this summer.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Magyarország" thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, lịch sử hoặc địa để chỉ quốc gia Hungary. Trong tiếng Hungary, từ này tên chính thức của đất nước.
    • Magyarország lịch sử lâu đời từ thời Trung Cổ. (Magyarország has a long history dating back to the Middle Ages.)
Biến thể từ gần giống
  • Magyar (Danh từ/Tính từ): người Hungary hoặc thuộc về người Hungary.

    • Người Magyar nền văn hóa phong phú. (The Magyar people have a rich culture.)
  • Magyar nyelv (Danh từ): tiếng Hungary.

    • Magyar nyelv một ngôn ngữ thuộc hệ Ural. (Magyar nyelv is a language of the Uralic family.)
Từ đồng nghĩa
  • Hungary: tên tiếng Anh của Magyarország.
    • Hungary tên gọi quốc tế của Magyarország. (Hungary is the international name of Magyarország.)
Các cụm từ liên quan
  • Cộng hòa Magyarország: tên chính thức của Hungary.
    • Cộng hòa Magyarország gia nhập Liên minh châu Âu vào năm 2004. (The Republic of Magyarország joined the European Union in 2004.)
Thành ngữ liên quan
  • Magyarország szíve (tim của Magyarország): ẩn dụ chỉ thủ đô Budapest.
    • Budapest được gọi là trái tim của Magyarország. (Budapest is called the heart of Magyarország.)