maidenhair fern

maidenhair fern

A maidenhair fern grows in a shaded corner of the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây dương xỉ tóc thiếu nữ: "maidenhair fern" tên gọi chung cho các loài dương xỉ thuộc chi Adiantum. Đặc điểm nổi bật các lá chét (fronds) nhỏ, mảnh, xòe ra như hình quạt hoặc lòng bàn tay, thường mọc trên thân cây mảnh, màu đen hoặc nâu sẫm, trông giống như tóc của thiếu nữ.
    • Loại dương xỉ cảnh phổ biến: Trong làm vườn trang trí nội thất, "maidenhair fern" được ưa chuộng vẻ đẹp thanh nhã, thường được trồng trong chậu hoặc làm cây cảnh trong nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The maidenhair fern thrives in humid, shaded areas of the garden. (Cây dương xỉ tóc thiếu nữ phát triển tốtnhững khu vực ẩm ướt, bóng râm trong vườn.)
    • She placed a potted maidenhair fern on the windowsill to add a touch of greenery. ( ấy đặt một chậu cây dương xỉ tóc thiếu nữ trên bệ cửa sổ để thêm chút xanh tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maidenhair fern in botanical context": Trong ngữ cảnh thực vật học, thuật ngữ này dùng để chỉ chính xác chi , với hơn 200 loài phân bố trên toàn thế giới.
    • The maidenhair fern is known for its delicate fronds that are highly sensitive to dry air. (Cây dương xỉ tóc thiếu nữ được biết đến với các lá chét mỏng manh, rất nhạy cảm với không khí khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Maidenhair (danh từ): Dạng rút gọn, thường dùng để chỉ cây dương xỉ tóc thiếu nữ hoặc một số loài cây khác (như maidenhair tree - cây bạch quả).

    • The maidenhair in the terrarium requires frequent misting. (Cây dương xỉ tóc thiếu nữ trong hồ cạn cần được phun sương thường xuyên.)
  • Adiantum (danh từ): Tên khoa học của chi, thường được dùng trong các tài liệu chuyên ngành.

    • Adiantum capillus-veneris is the most common species of maidenhair fern. (Adiantum capillus-veneris loài dương xỉ tóc thiếu nữ phổ biến nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Dương xỉ tóc thiếu nữ: Tên gọi phổ thông trong tiếng Việt.
  • Cây tóc thần Vệ nữ: Một tên gọi khác, dựa trên tên khoa học (tóc của thần Vệ nữ).
Các cụm từ liên quan
  • "to care for a maidenhair fern": Chăm sóc cây dương xỉ tóc thiếu nữ.
    • Caring for a maidenhair fern requires consistent humidity and indirect light. (Chăm sóc cây dương xỉ tóc thiếu nữ đòi hỏi độ ẩm ổn định ánh sáng gián tiếp.)
Thành ngữ liên quan
  • "delicate as a maidenhair fern": Mong manh như cây dương xỉ tóc thiếu nữ (thành ngữ so sánh, chỉ sự mỏng manh, cần được bảo vệ).
    • Her health is as delicate as a maidenhair fern after the illness. (Sức khỏe của ấy mong manh như cây dương xỉ tóc thiếu nữ sau cơn bệnh.)