main office

main office

The manager walks into the main office to start the workday.

Định nghĩa

Danh từ (thường dùngsố nhiều): - Trụ sở chính: "main office" dùng để chỉ văn phòng trung tâm, nơi điều hành quản lý chính của một doanh nghiệp, tổ chức. Đây nơi đưa ra các quyết định chiến lược quản lý các chi nhánh hoặc bộ phận khác.

dụ sử dụng
  • (Nhiều công ty trụ sở chínhNew York.)
  • (Trụ sở chính xử lý tất cả các công việc hành chính cho toàn bộ công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be based at the main office": trụ sở tại văn phòng chính.

    • The CEO is based at the main office in Tokyo. (Giám đốc điều hành trụ sở tại văn phòng chính ở Tokyo.)
  • "to report to the main office": báo cáo lên trụ sở chính.

    • All regional managers must report to the main office weekly. (Tất cả các quản lý khu vực phải báo cáo lên trụ sở chính hàng tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Headquarters (n): trụ sở chính (thường đồng nghĩa với "main office").

    • The company's headquarters are located in London. (Trụ sở chính của công ty nằm ở London.)
  • Central office (n): văn phòng trung tâm.

    • The central office coordinates all branches. (Văn phòng trung tâm điều phối tất cả các chi nhánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Head office: trụ sở chính.
  • Corporate headquarters: trụ sở tập đoàn.
  • Administrative center: trung tâm hành chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To run the main office: điều hành trụ sở chính.

    • She was promoted to run the main office in Hanoi. ( ấy được thăng chức để điều hành trụ sở chính Nội.)
  • To relocate the main office: di dời trụ sở chính.

    • The company decided to relocate its main office to a cheaper city. (Công ty quyết định di dời trụ sở chính đến một thành phố rẻ hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • The main office calls the shots: trụ sở chính nơi ra quyết định.
    • Even though we have local branches, the main office calls the shots on big decisions. (Mặc dù chúng tôi các chi nhánh địa phương, trụ sở chính mới nơi đưa ra quyết định về các vấn đề lớn.)