majestically

majestically

Flamingos walk majestically through the marshes.

Định nghĩa

Trạng từ: một cách uy nghi, đường hoàng, trang trọng đầy vẻ cao quý, thường dùng để mô tả cách một người, động vật hoặc vật thể di chuyển hoặc hiện ra với phong thái hùng vĩ ấn tượng.

dụ sử dụng
  • (Con công bước đi một cách uy nghi trên bãi cỏ.)
  • (Những ngọn núi vươn lên một cách hùng vĩ trên nền trời.)
  • ( ấy bước vào phòng một cách đường hoàng, như thể nơi đó thuộc về .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp quyền lực: "majestically" thường đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển hoặc hiện diện, như .
    • The cathedral stood majestically in the center of the city. (Nhà thờ đứng sừng sững một cách uy nghitrung tâm thành phố.)
  • Dùng trong văn chương hoặc miêu tả nghệ thuật: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca, hoặc miêu tả cảnh quan thiên nhiên.
    • The eagle soared majestically above the valley. (Đại bàng bay lượn một cách hùng vĩ phía trên thung lũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Majestic (tính từ): uy nghi, hùng vĩ.
    • The majestic palace impressed all visitors. (Cung điện uy nghi đã gây ấn tượng với tất cả du khách.)
  • Majesty (danh từ): sự uy nghi, bệ hạ (dùng để xưng hô với vua chúa).
    • Her Majesty the Queen attended the ceremony. (Nữ hoàng bệ hạ đã tham dự buổi lễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Regally: một cách vương giả, như một vị vua.
  • Imposingly: một cách oai vệ, gây ấn tượng mạnh.
  • Stately: đường hoàng, trang trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp với "majestically", nhưng từ này thường kết hợp với các động từ như (di chuyển uy nghi), (đứng uy nghi).
Thành ngữ liên quan
  • To hold oneself majestically: giữ tư thế uy nghi, đường hoàng.
    • The old general held himself majestically despite his age. (Vị tướng già vẫn giữ tư thế uy nghi tuổi tác đã cao.)