malgré

Học thuật
Thân thiện
malgré

Il est sorti malgré la pluie.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • , mặc dù: Dùng để diễn tả một sự tương phản, một hành động xảy ra bất chấp một hoàn cảnh, một điều kiện trái ngược.
    • Mặc dù không muốn: Diễn tả một hành động được thực hiện bất chấp ý muốn của ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Partir malgré la pluie. (Ra đi mặc dù trời mưa.)
    • Il est parti malgré son père. ( ra đi mặc dù cha không muốn.)
    • Elle sourit malgré sa tristesse. ( ấy mỉm cười lòng đang buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "malgré que" (+ subjonctif): Mặc dù, dù rằng (theo saumột mệnh đề với động từ chiathức subjonctif).
    • Il est venu malgré qu'il soit malade. (Anh ấy đã đến mặc dù anh ấy bị ốm.)
  • "malgré tout": Dù sao, tuy nhiên (dùng như một trạng từ).
    • C'était difficile, mais malgré tout, nous avons réussi. (Điều đó thật khó khăn, nhưng dù sao, chúng tôi đã thành công.)
  • "malgré moi / toi / lui...": Mặc dù bản thân tôi / anh / hắn... không muốn.
    • J'ai ri malgré moi. (Tôi đã cười mặc dù bản thân tôi không muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • En dépit de: Bất chấp, mặc dù (đồng nghĩa, trang trọng hơn một chút).
    • Il a continué en dépit de ses blessures. (Anh ấy vẫn tiếp tục bất chấp những vết thương của mình.)
  • Bien que / Quoique (+ subjonctif): Mặc dù (theo sauthức subjonctif, không phảigiới từ là liên từ).
Từ đồng nghĩa
  • En dépit de: bất chấp, mặc dù.
  • Nonobstant: bất chấp, mặc dù (rất trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâygiới từ)

Thành ngữ liên quan
  • Malgré-nous: Dùng trong lịch sử để chỉ những người Alsace-Lorraine bị cưỡng bức tòng quân vào quân đội Đức trong Thế chiến thứ hai, nghĩa đen là "mặc dù chúng tôi không muốn".
malgré

Il est sorti malgré la pluie.

giới từ
  1. , mặc dù
    • Partir malgré la pluie
      ra đi mặc dù trời mưa
  2. mặc dù không muốn
    • Il est parti malgré son père
      ra đi mặc dù cha không muốn
    • malgré que
      mặc dù, dù rằng
    • malgré tout
      dù sao

Từ trái nghĩa