malpractice

/'mæl'præktis/
danh từ
  1. hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp
  2. (y học) sự xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai
  3. (pháp ) sự làm dụng địa vị
malpractice
The surgeon was sued for medical malpractice.