mammal genus

mammal genus

A scientist carefully labels a specimen from a mammal genus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chi động vật : "mammal genus" dùng để chỉ một đơn vị phân loại sinh học (chi) bao gồm các loài động vật chung đặc điểm tổ tiên. Đây cấp bậc phân loại nằm giữa họ (family) loài (species).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lion belongs to the mammal genus Panthera. (Sư tử thuộc về chi động vật Panthera.)
    • Scientists discovered a new mammal genus in the Amazon rainforest. (Các nhà khoa học đã phát hiện ra một chi động vật mới trong rừng mưa Amazon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to classify a mammal genus": phân loại một chi động vật .
    • Taxonomists classify each mammal genus based on genetic and morphological data. (Các nhà phân loại học phân loại từng chi động vật dựa trên dữ liệu di truyền hình thái.)
  • "a mammal genus name": tên của một chi động vật .
    • The mammal genus name Homo includes modern humans and extinct relatives. (Tên chi động vật Homo bao gồm người hiện đại các họ hàng đã tuyệt chủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Genus (n): chi (đơn vị phân loại nói chung).
    • The genus Canis includes wolves, dogs, and jackals. (Chi Canis bao gồm chó sói, chó nhà chó rừng.)
  • Mammal (n): động vật .
    • Dolphins are mammals, not fish. (Cá heo động vật , không phải .)
Từ đồng nghĩa
  • Mammalian genus: chi động vật (cách diễn đạt tương đương).
    • The mammalian genus Felis includes domestic cats. (Chi động vật Felis bao gồm mèo nhà.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs phổ biến cho cụm danh từ này)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho cụm danh từ này)