mammonism

/'mæmənizm/
Học thuật
Thân thiện
mammonism

The businessman's life was consumed by mammonism.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự mải làm giàu: "Mammonism" chỉ trạng thái hoặc niềm đam mê quá mức vào việc tích lũy của cải vật chất.
    • Sự tôn thờ đồng tiền: Từ này còn biểu thị một hệ tư tưởng hoặc thái độ coi tiền bạc sự giàu có mục tiêu tối cao, đáng để theo đuổi tôn sùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His life of pure mammonism left him with many possessions but few real friends. (Cuộc sống chỉ mải làm giàu của anh ta khiến anh nhiều tài sản nhưng rất ít bạn bè thực sự.)
    • The novel critiques the mammonism of modern society, where success is measured only in wealth. (Cuốn tiểu thuyết phê phán sự tôn thờ đồng tiền của xã hội hiện đại, nơi thành công chỉ được đo lường bằng sự giàu có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the cult of mammonism": sự sùng bái, tôn thờ đồng tiền như một tín ngưỡng.
    • He warned against the dangers of the cult of mammonism that was spreading through the industry. (Ông cảnh báo về sự nguy hiểm của việc tôn thờ đồng tiền như một tín ngưỡng đang lan rộng trong ngành công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammon (n): Ma-môn; tiền bạc, của cải vật chất được nhân cách hóa như một vị thần hoặc một thế lực xấu.
    • You cannot serve both God and mammon. (Ngươi không thể vừa phụng sự Chúa vừa phụng sự Ma-môn được.)
  • Mammonist (n): Người theo chủ nghĩa ma-môn; người mải làm giàu, tôn thờ đồng tiền.
Từ đồng nghĩa
  • Materialism: Chủ nghĩa duy vật; chủ nghĩa vật chất (nhấn mạnh vào tầm quan trọng của của cải vật chất).
  • Avarice: Lòng tham lam (đặc biệt tham lam của cải).
  • Cupidity: Tính tham lam, lòng ham muốn của cải.
Từ trái nghĩa
  • Altruism: Chủ nghĩa vị tha (quan tâm đến lợi ích của người khác).
  • Asceticism: Lối sống khắc khổ, từ bỏ những lạc thú vật chất.
  • Generosity: Sự hào phóng, rộng lượng.
mammonism

The businessman's life was consumed by mammonism.

danh từ
  1. sự mải làm giàu
  2. sự tôn thờ đồng tiền