mammothermography

mammothermography

A doctor uses mammothermography to examine a patient's breast tissue.

Định nghĩa

Danh từ: - Kỹ thuật chụp nhiệt đồ tuyến : "mammothermography" một phương pháp chẩn đoán y khoa sử dụng kỹ thuật chụp nhiệt (thermography) để phát hiện các khối u ở . Các khối u thường xuất hiện dưới dạng các điểm nóng (hot spots) trên hình ảnh nhiệt, do chúng nhiệt độ cao hơn lành xung quanh.

dụ sử dụng
  • (Kỹ thuật chụp nhiệt đồ tuyến đôi khi được sử dụng như một công cụ bổ trợ cho chụp nhũ ảnh.)
  • (Bác sĩ đề nghị chụp nhiệt đồ tuyến để kiểm tra các dấu hiệu nhiệt bất thường trong .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mammothermography screening": sàng lọc bằng chụp nhiệt đồ tuyến .
    • Mammothermography screening is not a replacement for mammography but can provide additional information. (Sàng lọc bằng chụp nhiệt đồ tuyến không phải sự thay thế cho chụp nhũ ảnh nhưng có thể cung cấp thông tin bổ sung.)
  • "Dynamic mammothermography": chụp nhiệt đồ tuyến động (theo dõi sự thay đổi nhiệt theo thời gian).
    • Dynamic mammothermography can help differentiate between benign and malignant tumors. (Chụp nhiệt đồ tuyến động có thể giúp phân biệt giữa khối u lành tính ác tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammogram (n): nhũ ảnh (chụp X-quang ).
  • Thermography (n): kỹ thuật chụp nhiệt đồ.
  • Mammothermographic (adj): thuộc về chụp nhiệt đồ tuyến .
    • The mammothermographic images showed a suspicious hot spot. (Hình ảnh chụp nhiệt đồ tuyến cho thấy một điểm nóng đáng ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Breast thermography: chụp nhiệt đồ .
  • Thermal breast imaging: chụp ảnh nhiệt .
Các cụm từ liên quan
  • "To undergo mammothermography": trải qua quá trình chụp nhiệt đồ tuyến .
    • She decided to undergo mammothermography as part of her routine breast health check. ( ấy quyết định trải qua chụp nhiệt đồ tuyến như một phần của kiểm tra sức khỏe định kỳ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ đặc biệt cho từ này do tính chất chuyên ngành y khoa.