man-of-the-earth

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây khoai lang dây (Ipomoea pandurata): Một loại cây thân thảo lâu năm nguồn gốc từ vùng nhiệt đới châu Mỹ, thường mọc hoặc leo, rễ củ rất lớn chứa nhiều tinh bột. Đôi khi loài cây này được cho nguồn gốc của khoai lang.
    • Cây bìm bìm rễ dài (Ipomoea leptophylla): Một loại cây thuộc họ bìm bìm, rễ rất dài, phân bốmiền tây Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1: (Cây man-of-the-earth một loại cây nhiệt đới rễ củ lớn chứa nhiều tinh bột.)
  • Nghĩa 2: (Ở miền tây Hoa Kỳ, cây man-of-the-earth nổi tiếng với bộ rễ dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a man-of-the-earth": (nghĩa bóng, hiếm) chỉ một người gắn bó với đất đai, thích sống gần thiên nhiên hoặc làm nông.
    • He is a true man-of-the-earth, spending all his time farming. (Anh ấy một người thực thụ của đất, dành toàn bộ thời gian cho việc đồng áng.)
Biến thể từ gần giống
  • Man-of-the-earth (cụm danh từ): không biến thể phổ biến, nhưng có thể viết hoa khi tên khoa học thông thường.
  • Sweet potato (khoai lang): một loại cây họ hàng gần, cũng rễ củ chứa tinh bột.
  • Morning glory (bìm bìm): tên gọi chung cho các loài cây trong họ Convolvulaceae, bao gồm cả man-of-the-earth.
Từ đồng nghĩa
  • Wild potato vine: dây khoai lang dại (chỉ loài Ipomoea pandurata).
  • Bigroot morning glory: bìm bìm rễ lớn (tên thông dụng khácHoa Kỳ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "man-of-the-earth".
Thành ngữ liên quan
  • "Rooted like a man-of-the-earth": (thành ngữ hiếm) chỉ sự bám rễ vững chắc, không dễ bị lay chuyển.
    • Her love for her homeland is rooted like a man-of-the-earth. (Tình yêu quê hương của ấy bám rễ vững chắc như cây man-of-the-earth.)
man-of-the-earth
A farmer harvests a large man-of-the-earth root from the soil.