mangouste

Học thuật
Thân thiện
mangouste

La mangouste chasse un insecte dans l'herbe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quả măng cụt: Một loại trái cây nhiệt đới vỏ dày màu tím sẫm ruột trắng chia thành nhiều múi, có vị ngọt chua nhẹ.
    • (Động vật học) Cầy móc cua; chồn đèn: Tên gọi chung cho một số loài động vật có vú nhỏ, thuộc họ cầy, thân hình thon dài, thường ăn côn trùng, rắn cua.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La mangouste est un fruit délicieux originaire d'Asie du Sud-Est. (Quả măng cụtmột loại trái cây ngon nguồn gốc từ Đông Nam Á.)
    • Nous avons vu une mangouste traverser la route en Afrique. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con cầy móc cua băng qua đườngchâu Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc báo chí, từ "mangouste" khi chỉ động vật đôi khi được dùng như một ẩn dụ cho sự nhanh nhẹn khả năng chiến đấu ( chúng nổi tiếng với việc săn rắn độc).
    • Il est rusé comme une mangouste. (Anh ta xảo quyệt như một con chồn đèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mangoustanier (danh từ giống đực): Cây măng cụt.
    • Le mangoustanier pousse dans les climats tropicaux. (Cây măng cụt mọcvùng khí hậu nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le fruit (nghĩa quả): Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp, thường được gọi đúng tên là "mangouste" hoặc "fruit du mangoustanier".
  • Pour l'animal (nghĩa động vật): Suricate (một loài cầy cụ thể), genette (một loài cầy khác).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "mangouste" trong tiếng Phápmột từ đồng âm dị nghĩa, mang hai nghĩa hoàn toàn khác biệt (một loại trái cây một loài động vật). Nghĩa được hiểu phụ thuộc hoàn toàn vào ngữ cảnh.
mangouste

La mangouste chasse un insecte dans l'herbe.

danh từ giống cái
  1. quả măng cụt
  2. (động vật học) cầy móc cua; chồn đèn

Từ có nhắc đến "mangouste"