manodétendeur

Học thuật
Thân thiện
manodétendeur

Le plongeur vérifie le manodétendeur sur sa bouteille d'air.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cái giảm áp (ở chai hơi): Một thiết bị cơ khí, thường được gắn vào van của một bình chứa khí nén (như chai hơi), dùng để giảm điều chỉnh áp suất cao từ bình chứa xuống một mức áp suất thấp hơn, an toàn ổn định để sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Avant de souder, il faut régler le manodétendeur sur la bouteille d'acétylène. (Trước khi hàn, phải điều chỉnh cái giảm áp trên chai khí axetylen.)
    • Le manodétendeur de ma bouteille de plongée est défectueux. (Cái giảm áp trên chai lặn của tôi bị hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Manodétendeur à deux étages": Bộ giảm áp hai cấp (một loại thiết bị giảm áp chính xác cao, thường dùng trong công nghiệp hoặc y tế).
    • Ce laboratoire utilise un manodétendeur à deux étages pour les gaz de calibration. (Phòng thí nghiệm này sử dụng một bộ giảm áp hai cấp cho khí hiệu chuẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Détendeur (danh từ giống đực): Bộ giảm áp, van giảm áp. (Từ này rộng hơn, có thể chỉ các thiết bị giảm áp nói chung, không chỉ loại dùng tay để vặn điều chỉnh).
  • Réducteur de pression (danh từ giống đực): Bộ giảm áp suất. (Cụm từ mô tả chung chức năng).
Từ đồng nghĩa
  • Régulateur de pression: Bộ điều chỉnh áp suất.
  • Soupape de réduction: Van giảm áp.
Ghi chú về từ nguyên
  • Từ nàytừ ghép của:
    • "mano-": bắt nguồn từ "manomètre" (áp kế), liên quan đến việc đo áp suất.
    • "détendeur": từ "détendre" (làm giãn ra, làm giảm áp lực), có nghĩabộ phận giảm áp.
  • Vì vậy, manodétendeur chỉ cụ thể một thiết bị vừa chức năng giảm áp, vừa thường tích hợp đồng hồ đo (áp kế) để hiển thị áp suất.
manodétendeur

Le plongeur vérifie le manodétendeur sur sa bouteille d'air.

danh từ giống đực
  1. cái giảm áp (ở chai hơi)