manucurer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sửa móng tay (cho ai): Hành động làm sạch, cắt tỉa, tạo hình đánh bóng móng tay cho một người khác, thườngmột dịch vụ chăm sóc cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Avant le mariage, elle s'est fait manucurer dans un institut de beauté. (Trước đám cưới, ấy đã đi sửa móng taymột viện thẩm mỹ.)
    • Je vais manucurer ma sœur ce soir. (Tối nay tôi sẽ sửa móng tay cho chị tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire manucurer": (tự) đi sửa móng tay (cho mình).
    • Elle se fait manucurer toutes les deux semaines. ( ấy đi sửa móng tay hai tuần một lần.)
Biến thể từ liên quan
  • Manucure (danh từ giống cái): 1. Việc sửa móng tay. 2. Người thợ sửa móng tay (nữ).

    • Elle a une manucure parfaite. ( ấy có một bộ móng tay được sửa hoàn hảo.)
    • La manucure lui a recommandé un vernis protecteur. (Người thợ sửa móng đã khuyên ấy dùng một loại sơn bảo vệ.)
  • Pédicurer (ngoại động từ): sửa móng chân (cho ai).

Từ đồng nghĩa
  • Soigner les ongles: chăm sóc móng tay.
ngoại động từ
  1. (thân mật) sửa móng tay (cho ai)