marchandage

Học thuật
Thân thiện
marchandage

Le client et le vendeur sont en plein marchandage au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự mặc cả: Hành động thương lượng, trao đổi để đi đến một mức giá hoặc điều kiện thỏa thuận giữa các bên.
    • Sự nhận khoán (của cai đầu dài): (Nghĩa , chuyên ngành) Việc một cai đầu dài (người quản lý, thầu lại) nhận một phần công việc từ một nhà thầu chính để thực hiện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le marchandage est une pratique courante dans ce marché. (Sự mặc cảmột tập quán phổ biếnchợ này.)
    • Il est passé maître dans l'art du marchandage. (Anh ấybậc thầy trong nghệ thuật mặc cả.)
    • Le marchandage des salaires est au cœur des négociations. (Việc mặc cả về tiền lươngtrọng tâm của các cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se livrer au marchandage": tham gia vào việc mặc cả.

    • Dans ce souk, il faut se livrer au marchandage pour obtenir un bon prix. (Ở khu chợ này, phải tham gia mặc cả mới được giá tốt.)
  • "marchandage politique": sự mặc cả chính trị, thỏa hiệp chính trị.

    • Cet accord est le résultat d'un long marchandage politique. (Thỏa thuận nàykết quả của một cuộc mặc cả chính trị kéo dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Marchander (động từ): mặc cả, trả giá.

    • Il aime marchander avec les vendeurs. (Anh ấy thích mặc cả với những người bán hàng.)
  • Marchand (danh từ): người buôn bán, thương nhân.

    • Un marchand de fruits. (Một người buôn bán trái cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Négociation: sự đàm phán, thương lượng.
  • Troc: sự trao đổi hàng hóa (hàng đổi hàng).
Các cụm từ liên quan
  • Marchandage de dupes: sự mặc cả lừa bịp, một thỏa thuận một bên bị thiệt thòi.
    • Ce contrat ressemble à un marchandage de dupes. (Hợp đồng này giống như một sự mặc cả lừa bịp.)
marchandage

Le client et le vendeur sont en plein marchandage au marché.

danh từ giống đực
  1. sự mặc cả
  2. sự nhận khoán (của cai đầu dài)