marcionism

marcionism

Marcionism was an early Christian movement that rejected the authority of the Hebrew scriptures.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa Marcion: Một tà thuyết Kitô giáo phát triển vào thế kỷ thứ 2 3, bác bỏ Kinh Thánh Cựu Ước phủ nhận việc Thiên Chúa nhập thể làm người nơi Chúa Giêsu. Học thuyết này do Marcion xứ Sinope sáng lập, cho rằng Thiên Chúa của Cựu Ước một vị thần khác, thấp kém hơn, chỉ Tân Ước mới mặc khải chân thật về Thiên Chúa nhân từ.
dụ sử dụng
  • (Chủ nghĩa Marcion đã bị Giáo hội Kitô giáo sơ khai lên án tà thuyết.)
  • (Ảnh hưởng của chủ nghĩa Marcion có thể thấy trong một số phong trào Ngộ đạo sau này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be influenced by marcionism": bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa Marcion.

    • Some modern theologians argue that certain Christian sects are still influenced by marcionism. (Một số nhà thần học hiện đại cho rằng một số giáo phái Kitô giáo vẫn còn bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa Marcion.)
  • "the rejection of the Old Testament in marcionism": sự bác bỏ Cựu Ước trong chủ nghĩa Marcion.

    • The rejection of the Old Testament in marcionism led to a radical reinterpretation of Christian scripture. (Việc bác bỏ Cựu Ước trong chủ nghĩa Marcion đã dẫn đến một sự diễn giải lại triệt để kinh thánh Kitô giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Marcionite (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa Marcion; thuộc về chủ nghĩa Marcion.

    • The marcionites were known for their strict asceticism. (Những người theo chủ nghĩa Marcion nổi tiếng với lối sống khổ hạnh nghiêm ngặt.)
  • Marcionic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa Marcion.

    • The marcionic interpretation of the Bible was considered heretical. (Cách diễn giải kinh thánh theo chủ nghĩa Marcion bị coi tà thuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Heresy: tà thuyết, dị giáo (từ bao quát hơn, chỉ bất kỳ học thuyết nào đi ngược lại giáo chính thống).
  • Dualism: thuyết nhị nguyên (marcionism yếu tố nhị nguyên, phân biệt Thiên Chúa của Cựu Ước Tân Ước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "marcionism" đây thuật ngữ lịch sử thần học.
Thành ngữ liên quan
  • To reject the Old Testament like Marcion: bác bỏ Cựu Ước như Marcion (thành ngữ ám chỉ việc cực đoan trong việc chọn lọc kinh thánh).
    • Some radical Christians today still reject the Old Testament like Marcion. (Một số Kitô hữu cấp tiến ngày nay vẫn bác bỏ Cựu Ước như Marcion.)