market order

market order

A trader places a market order to buy shares.

Định nghĩa

Danh từ: Lệnh thị trườngmột lệnh gửi đến nhà môi giới (broker) để mua hoặc bán chứng khoán hoặc hàng hóa tại mức giá thị trường hiện tại (giá đang giao dịch ngay lúc đó), không xác định trước một mức giá cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã đặt một lệnh thị trường để mua ngay 100 cổ phiếu Apple.)
  • (Với lệnh thị trường, giao dịch của bạn sẽ được thực hiệnmức giá tốt nhất hiện .)
  • (Nhà đầu đã dùng lệnh thị trường để bán nhanh lượng Bitcoin mình nắm giữ trong đợt tăng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To execute a market order": thực hiện một lệnh thị trường.
    • The broker executed the market order within seconds. (Nhà môi giới đã thực hiện lệnh thị trường trong vòng vài giây.)
  • "Market order vs. limit order": so sánh giữa lệnh thị trường (ưu tiên tốc độ) lệnh giới hạn (ưu tiên giá cụ thể).
    • A market order guarantees execution but not a specific price, while a limit order guarantees a price but not execution. (Lệnh thị trường đảm bảo thực hiện nhưng không đảm bảo giá cụ thể, trong khi lệnh giới hạn đảm bảo giá nhưng không đảm bảo thực hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Market order (cụm danh từ): không biến thể chính; thường đứng riêng như một thuật ngữ.
  • Limit order (cụm danh từ): lệnh giới hạnloại lệnh đối lập, cho phép đặt mức giá cụ thể.
  • Stop order (cụm danh từ): lệnh dừngkích hoạt lệnh thị trường khi giá chạm một ngưỡng nhất định.
Từ đồng nghĩa
  • Lệnh giao dịch ngay (trong ngữ cảnh không chính thức): (Tôi muốn lệnh khớp ngay hoặc hủy, nhưng lệnh thị trường đơn giản hơn.)
  • Lệnh không giới hạn (mô tả tính chất): (Đây lệnh không giới hạn để muabất kỳ giá nào.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "To place a market order": đặt một lệnh thị trường.
    • I need to place a market order before the market closes. (Tôi cần đặt một lệnh thị trường trước khi thị trường đóng cửa.)
  • "To fill a market order": khớp (thực hiện) một lệnh thị trường.
    • The exchange filled my market order instantly. (Sàn giao dịch đã khớp lệnh thị trường của tôi ngay lập tức.)
Thành ngữ liên quan
  • "At the market price": theo giá thị trường hiện tạicụm từ thường đi kèm với lệnh thị trường.
    • The trade was executed at the market price. (Giao dịch được thực hiện theo giá thị trường.)
  • "Market order execution": việc thực thi lệnh thị trườngnhấn mạnh quá trình thay vì lệnh.