market strategist

market strategist

A market strategist presents a new campaign plan to the team.

Định nghĩa

Danh từ: Chuyên gia chiến lược thị trườngngười kỹ năng lập kế hoạch cho các chiến dịch tiếp thị. Người này chịu trách nhiệm phân tích xu hướng thị trường, xác định mục tiêu, đưa ra các chiến lược quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh.

dụ sử dụng
  • (Công ty đã thuê một chuyên gia chiến lược thị trường mới để thúc đẩy doanh số.)
  • (Một chuyên gia chiến lược thị trường giỏi hiểu sâu sắc hành vi của người tiêu dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a market strategist": làm việc với tư cách chuyên gia chiến lược thị trường.

    • She works as a market strategist for a tech startup. ( ấy làm việc với tư cách chuyên gia chiến lược thị trường cho một công ty khởi nghiệp công nghệ.)
  • "lead market strategist": chuyên gia chiến lược thị trường chủ chốt.

    • The lead market strategist presented the quarterly plan. (Chuyên gia chiến lược thị trường chủ chốt đã trình bày kế hoạch quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Market strategy (danh từ): chiến lược thị trường.

    • The market strategy focuses on digital channels. (Chiến lược thị trường tập trung vào các kênh kỹ thuật số.)
  • Strategic marketing (danh từ): tiếp thị chiến lược.

    • Strategic marketing involves long-term planning. (Tiếp thị chiến lược bao gồm lập kế hoạch dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Marketing strategist (danh từ): chuyên gia chiến lược tiếp thị (tương đương về nghĩa).
  • Brand strategist (danh từ): chuyên gia chiến lược thương hiệu (tập trung vào xây dựng thương hiệu).
  • Business development manager (danh từ): quản lý phát triển kinh doanh ( vai trò tương tự trong việc mở rộng thị trường).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "market strategist", nhưng có thể dùng các cụm động từ trong bối cảnh như (lập kế hoạch chi tiết) hoặc (vạch ra).)
    • The team mapped out the campaign with the market strategist. (Nhóm đã vạch ra chiến dịch cùng với chuyên gia chiến lược thị trường.)
Thành ngữ liên quan
  • "Play the market": đầu cơ chứng khoán (không liên quan trực tiếp, nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh thị trường tài chính).

    • He played the market and lost money. (Anh ta đầu cơ chứng khoán mất tiền.)
  • "Know the ropes": biết cách thức hoạt động (thường dùng cho chuyên gia dày dạn kinh nghiệm).

    • As a seasoned market strategist, she knows the ropes. ( một chuyên gia chiến lược thị trường dày dạn, ấy biết cách thức hoạt động.)