mary wollstonecraft shelley

mary wollstonecraft shelley

Mary Wollstonecraft Shelley writes at her desk by candlelight.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Mary Wollstonecraft Shelley: tên của một nhà văn người Anh (1797–1851), nổi tiếng đã viết tiểu thuyết Frankenstein (Người quái vật). cũng vợ của nhà thơ Percy Bysshe Shelley.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mary Wollstonecraft Shelley's legacy": Di sản của Mary Wollstonecraft Shelley, thường ám chỉ ảnh hưởng lâu dài của đối với văn học chủ nghĩa nữ quyền.
    • The legacy of Mary Wollstonecraft Shelley extends beyond her novel to include her essays and letters. (Di sản của Mary Wollstonecraft Shelley vượt ra ngoài cuốn tiểu thuyết của , bao gồm cả các bài luận thư từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Shelleyan (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến Mary Wollstonecraft Shelley hoặc tác phẩm của .
    • Her writing style is often described as Shelleyan in its dark romanticism. (Phong cách viết của thường được mô tả mang tính Shelleyan trong chủ nghĩa lãng mạn u tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Author of Frankenstein: Tác giả của (cách gọi phổ biến để chỉ ).
  • Pioneer of science fiction: Người tiên phong của thể loại khoa học viễn tưởng ( được coi một trong những tác phẩm đầu tiên của thể loại này).
Các cụm từ liên quan
  • "The mother of science fiction": Mẹ đẻ của khoa học viễn tưởng (biệt danh thường dùng cho ).
    • Many critics refer to Mary Wollstonecraft Shelley as the mother of science fiction. (Nhiều nhà phê bình gọi Mary Wollstonecraft Shelley mẹ đẻ của khoa học viễn tưởng.)
Thành ngữ liên quan
  • "To create a Frankenstein": Tạo ra một thứ đó nguy hiểm hoặc ngoài tầm kiểm soát (bắt nguồn từ tiểu thuyết của ).
    • By releasing that technology without safeguards, the company created a Frankenstein. (Bằng cách phát hành công nghệ đó không biện pháp bảo vệ, công ty đã tạo ra một quái vật.)