maréchalat

Học thuật
Thân thiện
maréchalat

Le maréchalat est une dignité militaire très élevée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chức nguyên soái, chức thống chế: "maréchalat" chỉ chức vụ, cấp bậc cao nhất trong quân đội của một số quốc gia, đặc biệtPháp. Đâydanh từ chỉ chức tước, không phải người giữ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le maréchalat est la plus haute dignité militaire. (Chức nguyên soáiphẩm hàm quân sự cao nhất.)
    • Il a été élevé à la dignité du maréchalat. (Ông ấy đã được thăng lên phẩm hàm thống chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "accéder au maréchalat": được phong lên chức nguyên soái.

    • Peu de généraux ont accédé au maréchalat. (Rất ít vị tướng được phong lên chức nguyên soái.)
  • "la dignité du maréchalat": phẩm hàm thống chế.

    • Il a reçu la dignité du maréchalat pour ses victoires. (Ông ấy đã nhận phẩm hàm thống chế những chiến thắng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Maréchal (danh từ giống đực): nguyên soái, thống chế (chỉ người giữ chức).

    • Le maréchal Foch était un grand stratège. (Nguyên soái Foch là một nhà chiến lược vĩ đại.)
  • Maréchale (danh từ giống cái): phu nhân của nguyên soái.

    • La maréchale a accompagné son époux. (Phu nhân nguyên soái đã đi cùng phu quân.)
Từ đồng nghĩa
  • Dignité de maréchal: phẩm hàm nguyên soái.
  • Grade de maréchal: cấp bậc thống chế.
Các cụm từ liên quan
  • Bâton de maréchal: gậy nguyên soái (biểu tượng của chức vụ).
    • Le bâton de maréchal est un insigne de commandement. (Gậy nguyên soáimột phù hiệu chỉ huy.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le bâton de maréchal dans sa giberne: (nghĩa đen: cây gậy nguyên soái trong bao đạn), tiềm năng thăng tiến rất cao, có thể đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
    • Avec son talent, il a le bâton de maréchal dans sa giberne. (Với tài năng của mình, anh ấy tiềm năng thăng tiến rất xa.)
maréchalat

Le maréchalat est une dignité militaire très élevée.

danh từ giống đực
  1. chức nguyên soái, chức thống chế